phượng hoàng

  1. d. 1. Chim phượng. 2. Chim phượng cái chim phượng đực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phượng hoàng"

phượng hoàng
Một con phượng hoàng đậu trên cành cây cổ thụ.