phượng hoàng

Học thuật
Thân thiện
phượng hoàng

Một con phượng hoàng đậu trên cành cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim phượng: Một loài chim thần thoại, biểu tượng của sự cao quý, may mắn tái sinh trong văn hóa Á Đông.
    • Chim phượng cái chim phượng đực: Cặp đôi chim thần thoại, trong đó "phượng" chỉ chim trống "hoàng" chỉ chim mái, thường được nhắc đến cùng nhau để chỉ một cặp đôi hoàn hảo hoặc biểu tượng trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong truyền thuyết, phượng hoàng vua của các loài chim.
    • Hình ảnh phượng hoàng thường được chạm khắc trên các đồ vật quý giá trong cung đình.
    • Phượng hoàng lửa tượng trưng cho sự tái sinh từ tro tàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phượng hoàng lửa": Hình ảnh ẩn dụ về sự hồi sinh mạnh mẽ, vươn lên từ khó khăn, thất bại.

    • Công ty ấy như một con phượng hoàng lửa, vực dậy sau cuộc khủng hoảng.
  • "Đôi phượng hoàng": Biểu tượng cho hạnh phúc lứa đôi, sự hòa hợp giữa vợ chồng.

    • Trên chiếc áo cưới thêu hình đôi phượng hoàng.
Biến thể từ gần giống
  • Phượng (danh từ): Thường dùng để chỉ riêng chim phượng trống, hoặc dùng như cách gọi tắt của "phượng hoàng".
  • Loan phượng (danh từ): Cụm từ chỉ cặp đôi chim loan (mái) chim phượng (trống), cũng biểu tượng cho tình yêu đôi lứa.
  • Phụng hoàng (danh từ): Cách đọc viết khác của "phượng hoàng", cùng một nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Phụng: Cách gọi khác của chim phượng.
  • Phénix: Tên gọi theo tiếng Pháp, chỉ sinh vật thần thoại tương tự trong văn hóa phương Tây.
Thành ngữ liên quan
  • "Loan bay phượng múa" (Loan bay phượng ): Thành ngữ miêu tả cảnh tượng tươi đẹp, hạnh phúc, thường chúc tụng cho đám cưới.
  • "Phượng hoàng đậu cành ngô đồng": Hình ảnh ẩn dụ chỉ sự kết hợp hoàn hảo, xứng đôi vừa lứa, người tài gặp thời.
phượng hoàng

Một con phượng hoàng đậu trên cành cây cổ thụ.

  1. d. 1. Chim phượng. 2. Chim phượng cái chim phượng đực.